Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
Headword Results "hóa đơn" (1)
hóa đơn

English
Nbill
cho tôi xin hóa đơn
Please give me a receipt
Related Words "hóa đơn" (4)
hoà đồng

English
Adjfriendly
Anh ấy rất hòa đồng với bạn bè.
He is friendly with his friends.
hoá đơn thanh toán

English
Ninvoice
Tôi đã gửi hoá đơn thanh toán.
I send the invoice.
hóa đơn điện tử

English
Nelectrical invoice
Tôi đã nhận hóa đơn điện tử.
I received an electronic invoice.
hòa đồng
English
Adjsociable, easygoing
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
Phrases "hóa đơn" (8)
cho tôi xin hóa đơn
Please give me a receipt
Anh ấy rất hòa đồng với bạn bè.
He is friendly with his friends.
Hóa đơn sẽ được gửi vào tháng tiếp theo.
The bill will be sent the next month.
Tôi đã gửi hoá đơn thanh toán.
I send the invoice.
Tôi đã nhận hóa đơn điện tử.
I received an electronic invoice.
Xuất hóa đơn
issue an invoice
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
